Bảng giá xe Toyota tại Toyota Quảng Ninh năm 2020

Giá xe là thứ mà khách hàng quan tâm đến đầu tiên trước khi mua một chiếc xe nào đó. Tuy nhiên, nhiều trang web không cung cấp giá xe hoặc cung cấp giá quá cao so với thực tế. Chính vì thế, Toyota Quảng Ninh ngày hôm nay sẽ cung cấp cho các quý đọc giả thân mến những bảng giá bán xe Toyota chính xác nhất!

Bảng giá xe 5 chỗ ngồi

  • Giá xe Toyota Yaris

Mẫu xe

Kiểu dáng

Màu xe

Giá niêm yết (đồng/chiếc)

Yaris G CVT

Hatchback

Trắng, xám, bạc, đen, đỏ, cam, vàng

650.000.000

Yaris E CVT

Hatchback

Trắng, xám, bạc, đen, đỏ, cam, vàng

592.000.000

  • Giá xe Toyota Vios

Mẫu xe

Kiểu dáng

Màu xe

Giá niêm yết (đồng/chiếc)

Vios 1.5E MT (3 túi khí)

Sedan

Trắng, bạc, be, đen, đỏ

470.000.000

Vios 1.5E MT

Sedan

Trắng, bạc, be, đen, đỏ

490.000.000

Vios 1.5E CVT (3 túi khí)

Sedan

Trắng, bạc, be, đen, đỏ

520.000.000

Vios 1.5E CVT 

Sedan

Trắng, bạc, be, đen, đỏ

540.000.000

Vios 1.5G CVT

Sedan

Trắng, bạc, be, đen, đỏ

570.000.000

  • Giá xe Toyota Corolla Altis

Mẫu xe

Kiểu dáng

Màu xe

Giá niêm yết (đồng/chiếc)

Corolla Altis 2.0V Sport

Sedan

Trắng, trắng ngọc trai, bạc, nâu, đen

932.000.000

Corolla Altis 2.0V

Sedan

Trắng, trắng ngọc trai, bạc, nâu, đen

889.000.000

Corolla Altis 1.8G (CVT)

Sedan

Trắng, trắng ngọc trai, bạc, nâu, đen

791.000.000

Corolla Altis 1.8E (CVT)

Sedan

Trắng, trắng ngọc trai, bạc, nâu, đen

733.000.000

Corolla Altis 1.8G (MT)

Sedan

Trắng, trắng ngọc trai, bạc, nâu, đen

691.000.000

  • Giá xe Toyota Camry

Mẫu xe

Kiểu dáng

Màu xe

Giá niêm yết (đồng/chiếc)

Camry 2.5Q

Sedan

Trắng, bạc, ghi, đen, nâu, đỏ

1.235.000.000

Camry 2.0G

Sedan

Trắng, bạc, ghi, đen, nâu, đỏ

1029.000.000

  • Giá xe Toyota Hilux

Mẫu xe

Kiểu dáng

Màu xe

Giá niêm yết (đồng/chiếc)

Hilux 2.8G 4×4 AT

Bán tải

Trắng ngọc trai, trắng, bạc, xám, đỏ, cam, đen

878.000.000

Hilux 2.4E 4×4 MT

Bán tải

Trắng ngọc trai, trắng, bạc, xám, đỏ, cam, đen

772.000.000

Hilux 2.4E 4×2 AT

Bán tải

Trắng ngọc trai, trắng, bạc, xám, đỏ, cam, đen

662.000.000

Hilux 2.4E 4×2 MT

Bán tải

Trắng ngọc trai, trắng, bạc, xám, đỏ, cam, đen

622.000.000

Bảng giá xe 7 chỗ ngồi trở lên

  • Giá xe Toyota Innova

Mẫu xe

Số chỗ ngồi

Kiểu dáng

Màu xe

Giá niêm yết (đồng/chiếc)

Innova 2.0V

7 chỗ ngồi

Đa dụng

Trắng, bạc, xám, cam, đỏ, đen

945.000.000

Innova Venturer

8 chỗ ngồi

Đa dụng

Trắng, bạc, xám, cam, đỏ, đen

855.000.000

Innova 2.0G

8 chỗ ngồi

Đa dụng

Trắng, bạc, xám, cam, đỏ, đen

817.000.000

Innova 2.0E

8 chỗ ngồi

Đa dụng

Trắng, bạc, xám, cam, đỏ, đen

743.000.000

  • Giá xe Toyota Land Cruiser 

Mẫu xe

Số chỗ ngồi

Kiểu dáng

Màu xe

Giá niêm yết (đồng/chiếc)

Land Cruiser VX

8 chỗ ngồi

SUV

Trắng, bạc, xám, đồng, đỏ, nâu, xanh đen, đen 

4.030.000.000

Land Cruiser Prado TX-L

7 chỗ ngồi

SUV

Trắng, bạc, xám, đồng, đỏ, nâu, xanh đen, đen 

2.262.000.000

  • Giá xe Toyota Fortuner

Mẫu xe

Số chỗ ngồi

Kiểu dáng

Màu xe

Giá niêm yết (đồng/chiếc)

Fortuner 2.7V 4×4

7 chỗ ngồi

SUV

Trắng, bạc, đồng, nâu, đen

1.354.000.000

Fortuner 2.7V 4×2

7 chỗ ngồi

SUV

Trắng, bạc, đồng, nâu, đen

1.150.000.000

Fortuner 2.4G AT 4×2

7 chỗ ngồi

SUV

Trắng, bạc, đồng, nâu, đen

1.026.000.000

Fortuner 2.4G MT 4×2

7 chỗ ngồi

SUV

Trắng, bạc, đồng, nâu, đen

1.094.000.000

Fortuner TRD 2.7 AT 4×2

7 chỗ ngồi

SUV

Trắng, bạc, đồng, nâu, đen

1.199.000.000

  • Giá xe Toyota Alphard được niêm yết là: 4.038.000.000 đồng/chiếc với kiểu dáng đa dụng 7 chỗ ngồi, màu xe đa dạng (trắng, bạc, ghi, đen)

  • Giá xe Toyota Hiace động cơ dầu được niêm yết là: 999.000.000 đồng/chiếc với kiểu dáng thương mại 16 chỗ ngồi khá đặc biệt cùng 2 màu trắng và bạc. 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *